Kim Loại Kiềm
Embed This Widget
Add the script tag and a data attribute to embed this widget.
Embed via iframe for maximum compatibility.
<iframe src="https://chemfyi.com/iframe/entity//" width="420" height="400" frameborder="0" style="border:0;border-radius:10px;max-width:100%" loading="lazy"></iframe>
Paste this URL in WordPress, Medium, or any oEmbed-compatible platform.
https://chemfyi.com/entity//
Add a dynamic SVG badge to your README or docs.
[](https://chemfyi.com/entity//)
Use the native HTML custom element.
Các kim loại có độ phản ứng cao thuộc Nhóm 1 của bảng tuần hoàn. Chúng có một electron hóa trị và dễ dàng tạo thành cation +1. Các kim loại mềm, màu bạc này phản ứng mạnh với nước và không bao giờ tồn tại dưới dạng nguyên tố tự do trong tự nhiên.
3
Solid
Li
Lithium
6,941 u
MP: 180.5 °C
BP: 1329.8 °C
11
Solid
Na
Sodium
22,99 u
MP: 97.8 °C
BP: 882.9 °C
19
Solid
K
Potassium
39,098 u
MP: 63.6 °C
BP: 758.9 °C
37
Solid
Rb
Rubidium
85,468 u
MP: —
BP: —
55
Solid
Cs
Cesium
132,91 u
MP: —
BP: —
87
Solid
Fr
Francium
223,0 u
MP: —
BP: —
Bảng so sánh
| # | Ký hiệu | Tên | Khối lượng (u) | Đ. nóng chảy | Đ. sôi | Mật độ | Pha |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Li | Lithium | 6,941 | 180.5 °C | 1329.8 °C | 0,534 | Solid |
| 11 | Na | Sodium | 22,99 | 97.8 °C | 882.9 °C | 0,971 | Solid |
| 19 | K | Potassium | 39,098 | 63.6 °C | 758.9 °C | 0,862 | Solid |
| 37 | Rb | Rubidium | 85,468 | — | — | — | Solid |
| 55 | Cs | Cesium | 132,91 | — | — | — | Solid |
| 87 | Fr | Francium | 223,0 | — | — | — | Solid |