Kim Loại Kiềm Thổ

6 nguyên tố

Các kim loại có tính phản ứng thuộc Nhóm 2 của bảng tuần hoàn. Chúng có hai electron hóa trị và tạo thành cation +2. Các kim loại bóng sáng màu trắng bạc này ít phản ứng hơn kim loại kiềm nhưng vẫn quá hoạt động để tồn tại dạng tự do trong tự nhiên.

4 Solid Be Beryllium 9,0122 u
MP: 1286.8 °C BP: 2468.8 °C
12 Solid Mg Magnesium 24,305 u
MP: 649.9 °C BP: 1089.8 °C
20 Solid Ca Calcium 40,078 u
MP: 841.9 °C BP: 1483.8 °C
38 Solid Sr Strontium 87,62 u
MP: — BP: —
56 Solid Ba Barium 137,33 u
MP: — BP: —
88 Solid Ra Radium 226,0 u
MP: — BP: —

Bảng so sánh

# Ký hiệu Tên Khối lượng (u) Đ. nóng chảy Đ. sôi Mật độ Pha
4 Be Beryllium 9,0122 1286.8 °C 2468.8 °C 1,85 Solid
12 Mg Magnesium 24,305 649.9 °C 1089.8 °C 1,738 Solid
20 Ca Calcium 40,078 841.9 °C 1483.8 °C 1,55 Solid
38 Sr Strontium 87,62 Solid
56 Ba Barium 137,33 Solid
88 Ra Radium 226,0 Solid